to line one's (own) pocket

Định nghĩa và ý nghĩa của "line one's (own) pocket "trong tiếng Anh

to line one's (own) pocket
01

làm giàu bất chính, kiếm chác bất chính

to gain money using methods that are illegal or dishonest
to [line] {one's} (own|) [pocket] definition and meaning
idiom
Các ví dụ
The manager lined his pocket by overcharging clients.
Quản lý đó kiếm chác bất chính bằng cách tính phí khách hàng quá cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng