Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to line one's (own) pocket
01
làm giàu bất chính, kiếm chác bất chính
to gain money using methods that are illegal or dishonest
idiom
Các ví dụ
The corrupt politician was caught using his position to line his own pockets with bribes.
Quỹ từ thiện lẽ ra phải giúp trẻ em, chứ không phải làm giàu cho ai đó.



























