limnology
Pronunciation
/ɫɪmˈnɑɫədʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limnology"trong tiếng Anh

Limnology
01

limnology, nghiên cứu hệ sinh thái nước ngọt

the study of inland aquatic ecosystems, including lakes, rivers, ponds, and wetlands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Limnology explores how climate change affects freshwater habitats.
Limnology khám phá cách biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến môi trường sống nước ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng