Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liking
01
sự thích thú, sự ưa chuộng
a positive feeling or preference toward someone or something, based on personal enjoyment, attraction, or approval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His liking for classical music developed from listening to it with his grandparents.
Sự yêu thích của anh ấy đối với nhạc cổ điển phát triển từ việc nghe nó với ông bà của mình.
Cây Từ Vựng
liking
like



























