like-minded
like
laɪk
laik
min
maɪn
main
ded
dɪd
did

Định nghĩa và ý nghĩa của "like-minded"trong tiếng Anh

like-minded
01

cùng chí hướng, có cùng quan điểm

sharing similar opinions, beliefs, interests, or attitudes on a particular subject or issue 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most like-minded
so sánh hơn
more like-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book club attracted like-minded readers who enjoyed discussing classic literature. 

Câu lạc bộ sách đã thu hút những độc giả cùng chí hướng thích thảo luận về văn học cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng