Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Life cycle
01
chu kỳ sống, chu kỳ sinh học
all the different stages of grow and development of a living organism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
life cycles
Các ví dụ
Plants have a unique life cycle that involves seeds, growth, and reproduction.
Thực vật có một vòng đời độc đáo bao gồm hạt giống, sự phát triển và sinh sản.
02
vòng đời, tuổi thọ
the series of stages something goes through from the beginning to the end of its use or existence
Các ví dụ
They studied the life cycle of the software to plan updates.
Họ đã nghiên cứu vòng đời của phần mềm để lập kế hoạch cập nhật.



























