life cycle
Pronunciation
/lˈaɪf sˈaɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "life cycle"trong tiếng Anh

Life cycle
01

chu kỳ sống, chu kỳ sinh học

all the different stages of grow and development of a living organism
life cycle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
life cycles
Các ví dụ
Plants have a unique life cycle that involves seeds, growth, and reproduction.
Thực vật có một vòng đời độc đáo bao gồm hạt giống, sự phát triển và sinh sản.
02

vòng đời, tuổi thọ

the series of stages something goes through from the beginning to the end of its use or existence
Các ví dụ
They studied the life cycle of the software to plan updates.
Họ đã nghiên cứu vòng đời của phần mềm để lập kế hoạch cập nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng