Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Life cycle
01
chu kỳ sống, chu kỳ sinh học
all the different stages of grow and development of a living organism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
life cycles
Các ví dụ
The life cycle of a butterfly includes four main stages.
Vòng đời của một con bướm bao gồm bốn giai đoạn chính.
02
vòng đời, tuổi thọ
the series of stages something goes through from the beginning to the end of its use or existence
Các ví dụ
The life cycle of a building includes design, construction, use, and demolition.
Vòng đời của một tòa nhà bao gồm thiết kế, xây dựng, sử dụng và phá dỡ.



























