lichen planus
li
ˈlaɪ
lai
chen
kən
kēn
pla
pleɪ
plei
nus
nəs
nēs
LP
lichen ruber planus

Định nghĩa và ý nghĩa của "lichen planus"trong tiếng Anh

Lichen planus
01

lichen phẳng, bệnh lichen planus

a skin condition characterized by itchy, flat-topped, and purplish skin lesions that can affect various parts of the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jane visited the dermatologist to address the itchy skin lesions caused by lichen planus. 

Jane đã đến gặp bác sĩ da liễu để điều trị các tổn thương da ngứa do lichen planus gây ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng