lichen
Pronunciation
/ˈɫaɪkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lichen"trong tiếng Anh

Lichen
01

địa y, nấm địa y hóa

a composite organism consisting of a symbiotic relationship between a fungus and photosynthetic partner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lichens
Các ví dụ
Lichen serves as an indicator of air quality due to its sensitivity to pollution.
Địa y đóng vai trò là chỉ số chất lượng không khí do nhạy cảm với ô nhiễm.
02

địa yên, bệnh da liễu dạng địa yên

any of several eruptive skin diseases characterized by hard thick lesions grouped together and resembling lichens growing on rocks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng