licentious
Pronunciation
/ɫaɪˈsɛntʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "licentious"trong tiếng Anh

licentious
01

phóng đãng, dâm đãng

showing a disregard for moral rules or standards, especially in sexual behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most licentious
so sánh hơn
more licentious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The court condemned the licentious conduct of the nobles.
Tòa án lên án hành vi phóng đãng của giới quý tộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng