Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to let in
[phrase form: let]
01
cho vào, để cho vào
to let something or someone enter a place
Transitive: to let in sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
let
thì hiện tại
let in
ngôi thứ ba số ít
lets in
hiện tại phân từ
letting in
quá khứ đơn
let in
quá khứ phân từ
let in
Các ví dụ
She refused to let in the stranger at the door.
Cô ấy từ chối cho vào người lạ ở cửa.
02
cho vào, để lọt
to permit the passage of water, air, or light through a hole or opening in something
Transitive: to let in water, air, or light
Các ví dụ
The breathable fabric of the hiking jacket lets in air, preventing overheating and promoting comfort during strenuous activities.
Chất liệu thoáng khí của áo khoác đi bộ đường dài cho phép không khí đi vào, ngăn ngừa quá nóng và tăng cường sự thoải mái trong các hoạt động gắng sức.



























