Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
least
01
ít nhất, ở mức thấp nhất
to the lowest extent
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The best ideas often come to you when you least expect them.
Những ý tưởng tốt nhất thường đến với bạn khi bạn ít mong đợi nhất.
least
01
ít nhất, tối thiểu
used to suggest that something is smallest in amount or number
Các ví dụ
I chose the job that required the least travel.
Tôi đã chọn công việc đòi hỏi ít đi lại nhất.
least
01
ít nhất, điều nhỏ nhất
used to refer to something that is of the smallest degree, amount, or significance
Các ví dụ
Helping out is the least I can do to show my appreciation.
Giúp đỡ là ít nhất tôi có thể làm để thể hiện lòng biết ơn.



























