learned
Pronunciation
/ˈɫɝnd/, /ˈɫɝnɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "learned"trong tiếng Anh

learned
01

học rộng, uyên bác

having a lot of knowledge gained through study, experience, or education
learned definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most learned
so sánh hơn
more learned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The learned doctor explained complex medical concepts in a way that patients could understand.
Vị bác sĩ học rộng đã giải thích các khái niệm y học phức tạp theo cách mà bệnh nhân có thể hiểu được.
02

học rộng, uyên bác

having or showing profound knowledge
03

được tiếp thu, được học

established by conditioning or learning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng