Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
learned
01
học rộng, uyên bác
having a lot of knowledge gained through study, experience, or education
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most learned
so sánh hơn
more learned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Having a learned background, he easily adapted to new challenges in his profession.
Có học vấn cao, anh ấy dễ dàng thích nghi với những thách thức mới trong nghề nghiệp của mình.
02
học rộng, uyên bác
having or showing profound knowledge
03
được tiếp thu, được học
established by conditioning or learning
Cây Từ Vựng
learnedly
learnedness
unlearned
learned
learn



























