learned
lear
ˈlɜ:
ned
nɪd
nid
spurnedunturnedburnedunearned

Định nghĩa và ý nghĩa của "learned"trong tiếng Anh

learned
01

học rộng, uyên bác

having a lot of knowledge gained through study, experience, or education 
learned definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most learned
so sánh hơn
more learned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Having a learned background, he easily adapted to new challenges in his profession. 

học vấn cao, anh ấy dễ dàng thích nghi với những thách thức mới trong nghề nghiệp của mình.

02

học rộng, uyên bác

having or showing profound knowledge 
03

được tiếp thu, được học

established by conditioning or learning 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng