leap year
leap
li:p
lip
year
jɪə
yie

Định nghĩa và ý nghĩa của "leap year"trong tiếng Anh

Leap year
01

năm nhuận, năm có ngày nhuận

a year in every four years that has 366 days instead of 365 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leap years
Các ví dụ
2020 was a leap year, so it had 366 days instead of the usual 365. 

Năm 2020 là một năm nhuận, vì vậy nó có 366 ngày thay vì 365 ngày như thường lệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng