leap year
Pronunciation
/ˈliːp jɪr/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leap year"trong tiếng Anh

Leap year
01

năm nhuận, năm có ngày nhuận

a year in every four years that has 366 days instead of 365
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leap years
Các ví dụ
The next leap year will be in 2024.
Năm nhuận tiếp theo sẽ là vào năm 2024.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng