layover
lay
ˈleɪ
lei
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "layover"trong tiếng Anh

Layover
01

điểm dừng chân, quá cảnh

a short break or stay in a journey 
Dialectamerican flagAmerican
stopoverbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layovers
Các ví dụ
We had a layover in Chicago for two hours before our connecting flight to New York. 

Chúng tôi đã có một chuyến dừng chân ở Chicago trong hai giờ trước chuyến bay nối chuyến đến New York.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng