layover
Pronunciation
/ˈɫeɪˌoʊvɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "layover"trong tiếng Anh

Layover
01

điểm dừng chân, quá cảnh

a short break or stay in a journey
Dialectamerican flagAmerican
stopoverbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layovers
Các ví dụ
The airport lounge provided a comfortable place to relax during our layover.
Phòng chờ sân bay cung cấp một nơi thoải mái để thư giãn trong chuyến dừng chân của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng