Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Layover
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layovers
Các ví dụ
We had a layover in Chicago for two hours before our connecting flight to New York.
Chúng tôi đã có một chuyến dừng chân ở Chicago trong hai giờ trước chuyến bay nối chuyến đến New York.



























