Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lay over
01
đặt lên trên, để lên trên
place on top of
02
dừng chân tạm thời, tạm dừng
to temporary stop or pause during a journey
Các ví dụ
As we were traveling through Europe, we were laying over in various cities to experience different cultures.
Khi chúng tôi đi du lịch khắp châu Âu, chúng tôi đã dừng chân ở nhiều thành phố khác nhau để trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.



























