law school
Pronunciation
/lˈɔː skˈuːl/
school of law

Định nghĩa và ý nghĩa của "law school"trong tiếng Anh

Law school
01

trường luật, khoa luật

a graduate school that offers programs leading to a Juris Doctor degree and prepares students for careers in law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
law schools
Các ví dụ
After graduating from law school, he passed the bar exam and joined a prestigious law firm.
Sau khi tốt nghiệp trường luật, anh ấy đã vượt qua kỳ thi luật sư và gia nhập một công ty luật danh tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng