law enforcement
law
lɔ:
law
en
ɪn
in
for
ˈfɔ:
faw
cement
smənt
smēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "law enforcement"trong tiếng Anh

Law enforcement
01

thực thi pháp luật, cơ quan thực thi pháp luật

the activities carried out by individuals or organizations in ensuring that laws are obeyed, and offenders are brought to justice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The city increased funding for law enforcement. 

Thành phố đã tăng kinh phí cho việc thực thi pháp luật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng