later on
Pronunciation
/lˈeɪɾɚɹ ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "later on"trong tiếng Anh

later on
01

sau này, về sau

after the time mentioned or in the future
later on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Later on, I plan to explore other career opportunities.
Sau này, tôi dự định khám phá các cơ hội nghề nghiệp khác.
later on
01

Hẹn gặp lại, Gặp lại sau nhé

a casual expression used when parting
Các ví dụ
We ’ll talk soon. Later on!
Chúng ta sẽ nói chuyện sớm. Sau nhé !
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng