Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lasers
Các ví dụ
Laser pointers emit a focused beam of light that is useful in presentations and demonstrations.
Các bút chỉ laser phát ra một chùm ánh sáng tập trung hữu ích trong các bài thuyết trình và trình diễn.



























