Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lasers
Các ví dụ
The surgeon used a laser to precisely remove the tumor without damaging surrounding tissues.
Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng tia laser để loại bỏ khối u một cách chính xác mà không làm tổn thương các mô xung quanh.



























