Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Las Vegas
01
Las Vegas, thành phố lớn nhất ở Nevada; nằm ở phía đông nam Nevada; ban đầu được định cư bởi người Mormon nhưng giờ nổi tiếng với giải trí
largest city in Nevada; located in southeastern Nevada; originally settled by Mormons but is now famous for entertainment and gambling and general excess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng



























