lapidary
la
ˈlæ
pi
da
ˌdɛ
de
ry
ri
ri
/lˈæpɪdəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lapidary"trong tiếng Anh

Lapidary
01

thợ kim hoàn, người cắt đá quý

a person who specializes in the art and craft of cutting, shaping, and polishing gemstones, minerals, and rocks into decorative objects
lapidary definition and meaning
Các ví dụ
The lapidary carefully selected rough gemstones from the mine, envisioning the exquisite jewelry they would become after cutting and polishing.
Người chế tác đá quý đã cẩn thận chọn những viên đá quý thô từ mỏ, hình dung ra những món trang sức tinh xảo mà chúng sẽ trở thành sau khi được cắt và đánh bóng.
02

thợ chạm đá quý, nghệ thuật chạm khắc đá quý

the art or craft of cutting, shaping, and polishing gemstones, minerals, or rocks into decorative or ornamental objects
Các ví dụ
Lapidary is essential for jewelers and gem collectors.
Nghệ thuật chạm khắc đá quý là thiết yếu cho thợ kim hoàn và người sưu tầm đá quý.
lapidary
01

thuộc về chạm khắc đá quý, liên quan đến việc cắt mài đá quý

of or relating to the cutting, shaping, or polishing of gemstones or minerals
Các ví dụ
Students learned lapidary techniques for shaping quartz.
Học sinh đã học các kỹ thuật lapidary để tạo hình thạch anh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng