Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ladies' man
01
người đàn ông được phụ nữ yêu thích, người đàn ông có duyên với phụ nữ
a man who is very charming, attractive, and popular among women, often having many romantic relationships
idiom
informal
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ladies' men
Các ví dụ
James has always been a ladies' man, effortlessly charming and attracting women wherever he goes.
Phụ nữ lúc nào cũng vây quanh người đàn ông hấp dẫn đó.



























