Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lacteal
01
mạch sữa, mạch bạch huyết sữa
any of the lymphatic vessels that convey chyle from the small intestine to the thoracic duct
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lacteals
lacteal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lacteal
so sánh hơn
more lacteal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lacteal fluid was collected from the dairy farm and used in various products.
Chất lỏng sữa được thu thập từ trang trại bò sữa và được sử dụng trong các sản phẩm khác nhau.



























