knucklebones
knuckle
ˈnʌəkl
naēkl
bones
bəʊnz
bewnz
jacks
jackstones

Định nghĩa và ý nghĩa của "knucklebones"trong tiếng Anh

Knucklebones
01

xương cừu, trò chơi xương cừu

an ancient game played with small objects, typically sheep's knucklebones or metal jacks, where players toss and pick up the pieces in various sequences, providing a traditional and challenging pastime 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
knucklebones
Các ví dụ
She played knucklebones with her friends during recess. 

Cô ấy chơi xương đố với bạn bè trong giờ giải lao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng