Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to know what is what
01
hiểu rõ đầu đuôi, nắm rõ tình hình
to have a clear understanding or knowledge of a situation or matter
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Ask Elena before you sign anything; she knows what is what.
Hỏi Elena trước khi ký bất cứ thứ gì; cô ấy hiểu rõ đầu đuôi.



























