aroma
a
ɜ
ē
ro
ˈroʊ
row
ma
/ɐɹˈə‍ʊmɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aroma"trong tiếng Anh

01

hương thơm, mùi

any property detected by the olfactory system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aromas
02

hương thơm, mùi hương

a pleasant and noticeable smell that adds to the experience of something
Các ví dụ
The floral aroma of the perfume lingered in the air.
Hương thơm hoa của nước hoa lưu lại trong không khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng