Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kitchen table
01
bàn bếp, bàn trong nhà bếp
a type of table usually located in a kitchen, used for dining, food preparation, and other household activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kitchen tables
Các ví dụ
We gathered around the kitchen table for breakfast this morning.
Chúng tôi tập trung quanh bàn bếp để ăn sáng sáng nay.



























