kitchen
kit
ˈkɪ
ki
chen
ʧən
chēn
delichon

Định nghĩa và ý nghĩa của "kitchen"trong tiếng Anh

Kitchen
01

nhà bếp, bếp

the place in a building or home where we make food 
kitchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kitchens
Các ví dụ
My mother believes that no one should leave the kitchen after a meal until they have completely cleaned it. 

Mẹ tôi tin rằng không ai nên rời bếp sau bữa ăn cho đến khi họ đã dọn dẹp hoàn toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng