Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kitchen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kitchens
Các ví dụ
My mother believes that no one should leave the kitchen after a meal until they have completely cleaned it.
Mẹ tôi tin rằng không ai nên rời bếp sau bữa ăn cho đến khi họ đã dọn dẹp hoàn toàn.



























