Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kiss of death
01
đòn chí mạng, nguyên nhân thất bại
an event or action that results in the failure of something, particularly an organization
thành ngữ
Các ví dụ
The bad review was the kiss of death for the new restaurant.
Bài đánh giá tệ là đòn chí mạng đối với nhà hàng mới.



























