to keep step
keep
ki:p
kip
step
stɛp
step

Định nghĩa và ý nghĩa của "keep step"trong tiếng Anh

to keep step
01

giữ nhịp, bước đều

to maintain a synchronized pace or rhythm, especially while walking, marching, or dancing in a group 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
step
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep step
ngôi thứ ba số ít
keeps step
hiện tại phân từ
keeping step
quá khứ đơn
kept step
quá khứ phân từ
kept step
Các ví dụ
The dancers must keep step with the music, ensuring their movements align perfectly with the rhythm. 

Các vũ công phải giữ nhịp với âm nhạc, đảm bảo các chuyển động của họ hoàn toàn phù hợp với nhịp điệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng