Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kawasaki disease
01
bệnh Kawasaki, hội chứng Kawasaki
an illness that mainly affects children and causes fever, redness and swelling of the hands and feet, rash, and sometimes damage to the heart's blood vessels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
Tim had a high fever and redness on his hands and feet, and the doctor suspected Kawasaki disease.
Tim bị sốt cao và đỏ ở tay và chân, và bác sĩ nghi ngờ bệnh Kawasaki.



























