kaolinite
Pronunciation
/kˈeɪəlˌɪnaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaolinite"trong tiếng Anh

Kaolinite
01

kaolinit, đất sét kaolin

a soft, white clay mineral formed from the weathering of aluminum-rich rocks, used widely in ceramics, paper production, and as a filler in some medications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kaolinites
Các ví dụ
Geologists identified kaolinite deposits in the riverbed, evidence of long-term erosion and sedimentation processes.
Các nhà địa chất đã xác định được các mỏ kaolinit trong lòng sông, bằng chứng của quá trình xói mòn và lắng đọng lâu dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng