jurisdiction
Pronunciation
/ˌdʒʊɹəsˈdɪkʃən/, /ˌdʒʊɹɪsˈdɪkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jurisdiction"trong tiếng Anh

Jurisdiction
01

thẩm quyền, quyền tài phán

the power or authority of a court of law or an organization to make legal decisions and judgements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The tribal council asserted jurisdiction over matters concerning land use within the reservation.
Hội đồng bộ tộc khẳng định thẩm quyền đối với các vấn đề liên quan đến sử dụng đất trong khu bảo tồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng