Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Junior school
01
trường tiểu học, trường cấp một
a school in Britain for students between ages 7 and 11
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
junior schools
Các ví dụ
The teachers at the junior school are very friendly and always encourage us to do our best.
Các giáo viên ở trường tiểu học rất thân thiện và luôn khuyến khích chúng tôi cố gắng hết sức.



























