junior high school
ju
ˈʤu:
joo
nior
niə
niē
high
haɪ
hai
school
sku:l
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "junior high school"trong tiếng Anh

Junior high school
01

trường trung học cơ sở, trung học cơ sở

a school for students between an elementary school and a high school, typically those in the 7th and 8th grades 
Dialectamerican flagAmerican
junior high school definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
junior high schools
Các ví dụ
Junior high school students often experience significant social and academic transitions compared to elementary school. 

Học sinh trung học cơ sở thường trải qua những chuyển đổi xã hội và học tập đáng kể so với tiểu học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng