Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jumper cable
01
dây cáp khởi động, dây cáp ắc quy
a thick wire with metal clips used to connect a dead car battery to a charged one to help start the engine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jumper cables
Các ví dụ
He kept a set of jumper cables in his trunk in case his battery ever died.
Anh ấy luôn để một bộ dây cáp khởi động trong cốp phòng khi bình ắc quy hết điện.



























