jeroboam
je
ˌʤɛ
je
ro
boam
ˈbəʊəm
bewem
abohmpoem

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeroboam"trong tiếng Anh

Jeroboam
01

jeroboam, một chai lớn được sử dụng để lưu trữ và phục vụ rượu hoặc các loại đồ uống có cồn khác

a large-sized bottle used for storing and serving wine or other alcoholic beverages, typically containing 3 liters 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jeroboams
Các ví dụ
The celebratory dinner called for a jeroboam of champagne, providing ample servings for all the guests to toast the occasion. 

Bữa tối ăn mừng yêu cầu một jeroboam rượu sâm banh, cung cấp đủ khẩu phần để tất cả khách mời có thể nâng cốc chúc mừng dịp này.

02

Jeroboam, vị vua đầu tiên của vương quốc phía bắc Israel

(Old Testament) first king of the northern kingdom of Israel who led Israel into sin (10th century BC) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng