jazz
Pronunciation
/dʒæz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jazz"trong tiếng Anh

01

nhạc jazz, jazz

a music genre that emphasizes improvisation, complex rhythms, and extended chords, originated in the United States in the late 19th and early 20th centuries
jazz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
In jazz, improvisation is just as important as the written music.
Trong jazz, ngẫu hứng quan trọng không kém so với bản nhạc được viết sẵn.
02

nhạc jazz, jazz

a style of dance music popular in the 1920s; similar to New Orleans jazz but played by large bands
03

lời nói sáo rỗng, lời nói phóng đại

empty rhetoric or insincere or exaggerated talk
01

chơi theo phong cách jazz, jazz hóa

play something in the style of jazz
to jazz definition and meaning
02

địt, chịch

have sexual intercourse with
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jazz
ngôi thứ ba số ít
jazzes
hiện tại phân từ
jazzing
quá khứ đơn
jazzed
quá khứ phân từ
jazzed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng