jaundiced
jaun
ˈʤɔn
jawn
diced
dɪst
dist
/d‍ʒˈɔːndɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jaundiced"trong tiếng Anh

jaundiced
01

chua chát, hoài nghi

affected by negative feelings, leading to a biased view
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jaundiced
so sánh hơn
more jaundiced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book review had some jaundiced comments that showed bias.
Bài đánh giá sách có một số bình luận thiên vị cho thấy sự thiên vị.
02

vàng da, vàng vọt

marked by a medical condition, resulting in yellowing of the skin, eyes, and other tissues
Các ví dụ
After birth, the baby was kept under observation because of his jaundiced appearance.
Sau khi sinh, em bé được theo dõi vì vẻ ngoài vàng da của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng