das Sauerteigbrot
Pronunciation
/zˈaʊɜtˌaɪɡbɾoːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauerteigbrot"trong tiếng Đức

Das Sauerteigbrot
01

Brot, das mit Sauerteig als Triebmittel hergestellt wird , bread made with sourdough

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Sauerteigbrote
dạng sở hữu cách
Sauerteigbrots
dạng tặng cách
Sauerteigbrot
Các ví dụ
Zum Frühstück esse ich gern Sauerteigbrot mit Butter und Käse. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng