das Weizenbrot
Pronunciation
/vˈaɪtsənbɾˌoːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weizenbrot"trong tiếng Đức

Das Weizenbrot
01

Brot, das aus Weizenmehl gebacken wird 

das Weizenbrot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng tặng cách
Weizenbrot
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Weizenbrots
dạng số nhiều
Weizenbrote
Các ví dụ
Zum Frühstück esse ich gern Weizenbrot mit Butter und Marmelade. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng