die Taschenuhr
Pronunciation
/tˈaʃənˌuːɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taschenuhr"trong tiếng Đức

Die Taschenuhr
01

kleine Uhr, die meist an einer Kette befestigt in der Tasche getragen wird 

thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Mein Großvater trug seine Taschenuhr an einer silbernen Kette. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng