Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Surrealismus
01
chủ nghĩa siêu thực, trào lưu siêu thực
Kunst- und Literaturbewegung, die das Unbewusste, Traumhafte und Absurde mit der Realität kombiniert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Surrealismus
Các ví dụ
Surrealismus verbindet Realität mit Fantasie und fordert die Wahrnehmung heraus.
Chủ nghĩa siêu thực kết nối thực tế với trí tưởng tượng và thách thức nhận thức.



























