Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Installationskunst
01
nghệ thuật sắp đặt, nghệ thuật cài đặt
Kunstform, bei der ein Raum mit Objekten oder Materialien gestaltet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Installationskunst
Các ví dụ
Sie interessiert sich für Installationskunst.
Cô ấy quan tâm đến nghệ thuật sắp đặt.



























