Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Installationskunst
/ˈɪnstalˌatsɪˌoːnskʊnst/
Die Installationskunst
01
nghệ thuật sắp đặt, nghệ thuật cài đặt
Kunstform, bei der ein Raum mit Objekten oder Materialien gestaltet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Installationskunst
Các ví dụ
Installationskunst kann sowohl in Galerien als auch im öffentlichen Raum gezeigt werden.
Nghệ thuật sắp đặt có thể được trưng bày cả trong phòng trưng bày và không gian công cộng.



























