Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kalligrafie
01
thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp
Kunst des schönen Schreibens mit der Hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kalligrafie
Các ví dụ
Der Meister der Kalligrafie hat seine Werke mit viel Präzision erstellt.
Bậc thầy về thư pháp đã tạo ra tác phẩm của mình với độ chính xác cao.



























