Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Grafikdesign
01
thiết kế đồ họa, đồ họa
Gestaltung von visuellen Inhalten, z. B. Logos, Plakaten oder Webseiten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Grafikdesigns
Các ví dụ
Grafikdesign umfasst nicht nur Logos, sondern auch Plakate, Broschüren und Webseiten.
Thiết kế đồ họa bao gồm không chỉ logo mà còn cả áp phích, tờ rơi và trang web.



























