der Lidschatten
Pronunciation
/lˈɪtʃatən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lidschatten"trong tiếng Đức

Der Lidschatten
01

phấn mắt, phấn mí mắt

farbiges Make‑up, das auf das Augenlid aufgetragen wird, um die Augen zu betonen
der Lidschatten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lidschattens
dạng số nhiều
Lidschatten
Các ví dụ
Sie benutzt hellen Lidschatten für den Alltag.
Cô ấy sử dụng phấn mắt sáng màu cho việc sử dụng hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng