Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Kölnisch wasser
01
Nước hoa Cologne, Nước hoa Cologne
Duftwasser mit weniger Intensität als Parfum, meist für den Körper oder das Gesicht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kölnisch Wassers
Các ví dụ
Kölnisch Wasser kann auch als Erfrischung an heißen Tagen verwendet werden.
Nước hoa Cologne cũng có thể được sử dụng như một chất làm mát vào những ngày nóng.



























