Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tabla
01
tabla, trống tabla
ein indisches Schlaginstrument, das aus zwei Trommeln besteht und mit den Händen gespielt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tablas
dạng số nhiều
Tablas
Các ví dụ
Die Tabla hat einen klaren, rhythmischen Klang.
Tabla có âm thanh rõ ràng, nhịp nhàng.



























